cắn chỉ

cắn chỉ

Người con gái ấy có đôi môi cắn chỉ, trông thật duyên dáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Môi) đường viền đỏ tươi, sắc nét đều đặn, thường do ăn trầu: Dùng để miêu tả đôi môi đường viền rõ ràng, màu đỏ thắm rất đẹp, một vẻ đẹp truyền thống thường được liên tưởng đến việc phụ nữ ăn trầu.
    • (Đường nét) được vẽ, kẻ hoặc tạo ra một cách gọn gàng, chính xác sắc sảo: Dùng để miêu tả những nét vẽ, đường kẻ rất ngay ngắn, tỉ mỉ rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (miêu tả môi):
    • Người con gái ấy đôi môi cắn chỉ, trông thật duyên dáng.
    • tôi già rồi nhưng nụ cười vẫn tươi với đôi môi cắn chỉ.
  • Tính từ (miêu tả đường nét):
    • Họa sĩ vẽ bức tranh với những đường nét cắn chỉ.
    • Anh ấy kẻ bảng với những đường kẻ cắn chỉ, ngay ngắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Môi cắn chỉ" thường một hình ảnh ẩn dụ hoặc hoán dụ trong văn học, gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, đằm thắm nền của người phụ nữ Việt Nam truyền thống.
  • Cụm từ này cũng có thể dùng để khen ngợi sự khéo léo, tỉ mỉ trong công việc đòi hỏi độ chính xác cao, chẳng hạn như trong hội họa, thiết kế hoặc thủ công mỹ nghệ.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉn chu (tính từ): chỉnh tề, cẩn thận, không chê được (về hình thức hoặc công việc). Tuy nghĩa gốc khác, nhưng trong ngữ cảnh khen sự tỉ mỉ, gọn gàng thì điểm tương đồng.
    • Anh ấy ăn mặc rất chỉn chu.
  • Sắc nét (tính từ): rõ ràng, rành mạch (thường dùng cho đường nét, hình ảnh hoặc ý kiến).
    • Bức ảnh đường nét sắc nét.
Từ đồng nghĩa
  • (Về môi): Đỏ thắm, đỏ tươi, viền .
  • (Về đường nét): Gọn gàng, ngay ngắn, tỉ mỉ, chính xác, sắc sảo.
Thành ngữ liên quan
  • Môi cắn chỉ, hây hây: Một thành ngữ dân gian quen thuộc dùng để vẽ lên hình ảnh một người con gái trẻ trung, xinh đẹp khỏe mạnh.
    • Cô dâu mới trông thật xinh với môi cắn chỉ, hây hây.

Từ chứa "cắn chỉ"